Từ: 牙医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙医:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙医 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáyī] nha sĩ。给人镶牙、拔牙、治疗牙病的医生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
牙医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙医 Tìm thêm nội dung cho: 牙医