Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牙鲆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙鲆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙鲆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yápíng] cá thờn bơn。鱼,身体侧扁,呈片状,长椭圆形,有细鳞,左侧褐色,有黑色斑点,右侧白色。两眼生在左侧,口大,牙尖锐。生活在浅海中,右侧向下卧在海底,捕食小动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲆

bình:(Loại cá giảnh)
牙鲆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙鲆 Tìm thêm nội dung cho: 牙鲆