Từ: 牛痘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛痘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛痘 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúdòu] 1. bệnh đậu mùa。牛的一种急性传染病,病原体和症状与天花极相近。
2. vắc- xin đậu mùa。痘苗。
种牛痘。
tiêm chủng vắc-xin đậu mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘

đậu:bệnh đậu mùa
牛痘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛痘 Tìm thêm nội dung cho: 牛痘