Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây nối hàm rộng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây nối hàm rộng:
Dịch cây nối hàm rộng sang tiếng Trung hiện đại:
机宽口接杆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hàm | 咸: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 唅: | quai hàm |
| hàm | 啣: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 嗛: | hàm (túi ở má khỉ) |
| hàm | 圅: | công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm |
| hàm | 憨: | hàm (ngu si) |
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |
| hàm | 𥻧: | |
| hàm | 𦛜: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 酣: | hàm (vui chén, uống rượu vui thích) |
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 銜: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | : | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 鹹: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 𬺍: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rộng
| rộng | 廣: | rộng rãi |
| rộng | 𢌌: | rộng rãi |
| rộng | 𣳔: | rộng cá |
| rộng | 𤳱: | rộng rãi |

Tìm hình ảnh cho: cây nối hàm rộng Tìm thêm nội dung cho: cây nối hàm rộng
