Từ: 物候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物候 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùhòu] vật hậu học (quan hệ giữa hiện tượng có tính chu kì của sinh vật, cây cỏ ra hoa, kết trái, chim di trú theo mùa, ếch nhái ngủ đông... với khí hậu)。生物的周期性现象(如植物的发芽、开花、结实,候鸟的迁徙,某些动物的冬眠等)与气 候的关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
物候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物候 Tìm thêm nội dung cho: 物候