Từ: 牵挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānguà] bận tâm; bận lòng; vướng víu; vướng vít。挂念。
爸爸妈妈嘱咐他在外边要好好工作,家里的事不用牵挂。
ba mẹ dặn dò ở bên ngoài phải công tác tốt, đừng bận tâm đến chuyện gia đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
牵挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵挂 Tìm thêm nội dung cho: 牵挂