Từ: 特产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特产 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèchǎn] đặc sản; sản phẩm đặc biệt。指某地或某国特有的或特别著名的产品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
特产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特产 Tìm thêm nội dung cho: 特产