Từ: 特工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特工 trong tiếng Trung hiện đại:

[tègōng] 1. đặc công。特务工作。
特工人员
nhân viên đặc công; người đặc công.
2. đặc công; nhân viên đặc công。从事特务工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
特工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特工 Tìm thêm nội dung cho: 特工