Từ: 特洛伊木马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特洛伊木马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特洛伊木马 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèluòyīmùmǎ] kế ngựa gỗ; ngựa gỗ thành Tơ-roa。木马计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛

chua:chua loét
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lặng:lặng lẽ
rặc:cạn rặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
特洛伊木马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特洛伊木马 Tìm thêm nội dung cho: 特洛伊木马