Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 收编 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōubiān] thu nạp và tổ chức biên chế (lực lượng vũ trang)。收容并改编(武装力量)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 收编 Tìm thêm nội dung cho: 收编
