Từ: 收编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收编 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōubiān] thu nạp và tổ chức biên chế (lực lượng vũ trang)。收容并改编(武装力量)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
收编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收编 Tìm thêm nội dung cho: 收编