Từ: 地址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地址:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 址

địa chỉ
Chỗ ở hoặc chỗ liên lạc thông tin. ☆Tương tự:
địa điểm
地點,
trụ chỉ
住址.

Nghĩa của 地址 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzhǐ] địa chỉ; chỗ ở。(人、团体)居住或通信的地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ址:địa chỉ
xởi址:xởi đất; xởi lởi
地址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地址 Tìm thêm nội dung cho: 地址