Cao su chống va đập cửa
địa chỉ
Chỗ ở hoặc chỗ liên lạc thông tin. ☆Tương tự:
địa điểm
地點,
trụ chỉ
住址.
Nghĩa của 地址 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhǐ] địa chỉ; chỗ ở。(人、团体)居住或通信的地点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 址
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| xởi | 址: | xởi đất; xởi lởi |

Tìm hình ảnh cho: 地址 Tìm thêm nội dung cho: 地址
