Từ: 犯得上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯得上:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犯 • 得 • 上

Nghĩa của 犯得上 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàn·deshàng] đáng; nên。犯得着。
一点小事,跟孩子发脾气犯得上吗?
vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm犯:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
犯得上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯得上 Tìm thêm nội dung cho: 犯得上