Từ: 犯忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànjì] phạm huý; phạm vào điều kiêng kị。违犯禁忌。
你说的话犯了他的忌。
anh nói chuyện đã phạm vào điều kiêng kị của nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
犯忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯忌 Tìm thêm nội dung cho: 犯忌