Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 状况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 状况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 状况 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngkuàng] tình hình; tình trạng。情形。
经济状况
tình hình kinh tế
健康状况
tình trạng lành mạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
状况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 状况 Tìm thêm nội dung cho: 状况