Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狼烟四起 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼烟四起:
Nghĩa của 狼烟四起 trong tiếng Trung hiện đại:
[lángyānsìqǐ] Hán Việt: LANG YÊN TỨ KHỞI
tứ bề báo hiệu bất ổn; khói đốt từ phân của con lang (dùng làm hiệu thời xưa)。四处有报警的烽火,指边疆不平靖。
tứ bề báo hiệu bất ổn; khói đốt từ phân của con lang (dùng làm hiệu thời xưa)。四处有报警的烽火,指边疆不平靖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |

Tìm hình ảnh cho: 狼烟四起 Tìm thêm nội dung cho: 狼烟四起
