Từ: 搜集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜集:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搜 • 集

sưu tập
Tìm kiếm gom góp. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記:
Thư chi tàn khuyết bất toàn giả, tất sưu tập phân môn, vị đính thành trật
書之殘缺不全者, 必搜集分門, 彙訂成帙 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Sách mà rách thiếu, đều tìm tòi gom góp phân loại, sửa chữa làm thành bộ.

Nghĩa của 搜集 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōují] thu thập; sưu tập。到处寻找(事物)并聚集在一起。
搜集意见。
thu thập ý kiến.
搜集革命文物。
thu thập hiện vật Cách Mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜

sưu搜:sưu tầm
xâu搜:xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu
搜集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搜集 Tìm thêm nội dung cho: 搜集