Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 搜集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sưu tập
Tìm kiếm gom góp. ◇Phù sanh lục kí :
Thư chi tàn khuyết bất toàn giả, tất sưu tập phân môn, vị đính thành trật
者, 門, 帙 (Khuê phòng kí lạc 樂) Sách mà rách thiếu, đều tìm tòi gom góp phân loại, sửa chữa làm thành bộ.

Nghĩa của 搜集 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōují] thu thập; sưu tập。到处寻找(事物)并聚集在一起。
搜集意见。
thu thập ý kiến.
搜集革命文物。
thu thập hiện vật Cách Mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜

sưu:sưu tầm
xâu:xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
搜集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搜集 Tìm thêm nội dung cho: 搜集