Cao su chống va đập cửa

Từ: 猩红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猩红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猩红 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnghóng] màu đỏ tươi; đỏ tươi。像猩猩血那样的红色;血红。
猩红的榴火。
lửa lựu đỏ như máu
大棉盛开时满树猩红。
khi hoa gạo nở rộ, cả cây đỏ rực như máu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩

tinh:con tinh tinh, con chăn tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
猩红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猩红 Tìm thêm nội dung cho: 猩红