Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 猩红 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnghóng] màu đỏ tươi; đỏ tươi。像猩猩血那样的红色;血红。
猩红的榴火。
lửa lựu đỏ như máu
大棉盛开时满树猩红。
khi hoa gạo nở rộ, cả cây đỏ rực như máu.
猩红的榴火。
lửa lựu đỏ như máu
大棉盛开时满树猩红。
khi hoa gạo nở rộ, cả cây đỏ rực như máu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 猩红 Tìm thêm nội dung cho: 猩红
