Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 真确 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnquè] 1. chân thật; chân thực。真实。
真确的消息
tin tức chân thật
2. rõ ràng; rõ ràng chính xác。真切1.。
看得真确
nhìn rõ
记不真确
nhớ không rõ
真确的消息
tin tức chân thật
2. rõ ràng; rõ ràng chính xác。真切1.。
看得真确
nhìn rõ
记不真确
nhớ không rõ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 确
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |

Tìm hình ảnh cho: 真确 Tìm thêm nội dung cho: 真确
