Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nanh:

狞 nanh獰 nanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: nanh

nanh [nanh]

U+72DE, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獰;
Pinyin: ning2, hang3, ken3, yan2, yin2;
Việt bính: ning4;

nanh

Nghĩa Trung Việt của từ 狞

Giản thể của chữ .

nanh, như "nanh vuốt" (gdhn)
ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)

Nghĩa của 狞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獰)
[níng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
dữ dằn; dữ tợn (mặt mày)。(面目)凶恶。
狞恶。
dữ tợn.
狞笑。
cười gằn.
Từ ghép:
狞笑

Chữ gần giống với 狞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Dị thể chữ 狞

,

Chữ gần giống 狞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狞 Tự hình chữ 狞 Tự hình chữ 狞 Tự hình chữ 狞

nanh [nanh]

U+7370, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;

nanh

Nghĩa Trung Việt của từ 獰

(Tính) Hung ác, hung dữ.
◎Như: diện mục tranh nanh
mặt mày hung ác.

(Tính)
Mạnh, hung mãnh.
◇Quán Hưu : Túy lai bả bút nanh như hổ (Quan hoài tố thảo thư ca ) Cơn say đến cầm bút mạnh như cọp.

(Động)
Rống, gầm, thét.
◇Vi Trang : Hồng bái phong xuy họa hổ nanh (Quan chiết tây tướng phủ điền du 西) Cờ hồng gió thổi vẽ hổ gầm.

nanh, như "nanh vuốt" (vhn)
ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 獰:

, , , , , , , , 𤢪, 𤢫, 𤢬,

Dị thể chữ 獰

,

Chữ gần giống 獰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獰 Tự hình chữ 獰 Tự hình chữ 獰 Tự hình chữ 獰

Dịch nanh sang tiếng Trung hiện đại:

虎牙 《俗称突出的犬牙。》
獠牙 《露在嘴外的长牙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nanh

nanh𪺖:nanh vuốt
nanh𤘓:nanh vuốt
nanh:nanh vuốt
nanh:nanh vuốt
nanh𧰗: 
nanh𫜧:răng nanh
nanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nanh Tìm thêm nội dung cho: nanh