Từ: 玄之又玄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄之又玄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄之又玄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánzhīyòuxuán] Hán Việt: HUYỀN CHI HỰU HUYỀN
huyền diệu khó giải thích。《老子》第一章;"玄之又玄,众妙之门"。后来形容非常玄妙,难以理解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 又

hựu:độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)
lại:lại ra đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
玄之又玄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄之又玄 Tìm thêm nội dung cho: 玄之又玄