Từ: 补缀乾坤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补缀乾坤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 补 • 缀 • 乾 • 坤

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀

chuế缀:chuế (âm khác của Xuyết)
xuyết缀:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can乾:can phạm; can qua
càn乾:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng乾: 
cạn乾:khô cạn
gàn乾:gàn dở
khan乾:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền乾:kiền khôn (càn khôn)
kìn乾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤

khuôn坤:khuôn mẫu, khuôn phép
khôn坤:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
补缀乾坤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补缀乾坤 Tìm thêm nội dung cho: 补缀乾坤