Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 薪俸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnfèng] lương bổng。薪水。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bống | 俸: | khôn sống bống chết |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bỗng | 俸: | bỗng chốc |
| phỗng | 俸: | thằng phỗng |
| vụng | 俸: | ăn vụng |

Tìm hình ảnh cho: 薪俸 Tìm thêm nội dung cho: 薪俸
