Từ: 玩忽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩忽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩忽 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánhū] khinh thường; lơ là; chểnh mảng; xem thường。不严肃认真地对待;忽视。
玩忽职守。
xem thường cương vị công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 
玩忽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩忽 Tìm thêm nội dung cho: 玩忽