Từ: 环岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 环 • 岛

Nghĩa của 环岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huándǎo] vòng xoay (giao thông)。指交叉路口中心的高出路面的圆形设置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn环:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo岛:hải đảo, hoang đảo
环岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环岛 Tìm thêm nội dung cho: 环岛