Từ: 环流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环流 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánliú] chuyển động tuần hoàn; lưu chuyển tuần hoàn。流体的循环流动,由流体各部分的温度、密度、浓度不同,或由外力的推动而形成。
全球大气环流
trái đất chuyển động tuần hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
环流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环流 Tìm thêm nội dung cho: 环流