Từ: 现今 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现今:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 现 • 今

Nghĩa của 现今 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànjīn] hiện nay; ngày nay; bây giờ。现在(指较长的一段时期)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện现:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim今:kim chỉ; tự cổ chí kim
现今 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现今 Tìm thêm nội dung cho: 现今