Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 现场 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànchǎng] 1. hiện trường。发生案件或事故的场所以及该场所在发生案件或事故时的状况。
保护现场,以便进行调查。
bảo vệ hiện trường để tiện việc điều tra.
2. nơi trực tiếp sản xuất, làm việc, thực nghiệm。直接从事生产、工作、试验的场所。
现场参观。
tham quan thực tế
现场会议。
hội nghị tại chỗ
保护现场,以便进行调查。
bảo vệ hiện trường để tiện việc điều tra.
2. nơi trực tiếp sản xuất, làm việc, thực nghiệm。直接从事生产、工作、试验的场所。
现场参观。
tham quan thực tế
现场会议。
hội nghị tại chỗ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 现场 Tìm thêm nội dung cho: 现场
