Từ: bày đặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bày đặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàyđặt

Nghĩa bày đặt trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đặt ra chuyện không có với ý không tốt: người hay bày đặt nói xấu người khác. 2. Đặt ra nhiều thứ không cần thiết: đừng bày đặt thêm nữa, có gì ăn nấy."]

Dịch bày đặt sang tiếng Trung hiện đại:

虚构; 捏造 《凭想象造出来。》
陈列 《把物品摆出来供人看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bày

bày𠍣: 
bày:bày đặt; bày biện
bày𫕾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt

đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
bày đặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bày đặt Tìm thêm nội dung cho: bày đặt