Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bày đặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bày đặt:
Nghĩa bày đặt trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Đặt ra chuyện không có với ý không tốt: người hay bày đặt nói xấu người khác. 2. Đặt ra nhiều thứ không cần thiết: đừng bày đặt thêm nữa, có gì ăn nấy."]Dịch bày đặt sang tiếng Trung hiện đại:
虚构; 捏造 《凭想象造出来。》陈列 《把物品摆出来供人看。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bày
| bày | 𠍣: | |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bày | 𫕾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt
| đặt | 噠: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đặt | 撻: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| đặt | 讀: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: bày đặt Tìm thêm nội dung cho: bày đặt
