Từ: 现货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现货 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànhuò] hàng hiện có; hàng có sẵn。可以当时交付的货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
现货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现货 Tìm thêm nội dung cho: 现货