Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 昏天黑地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏天黑地:
Nghĩa của 昏天黑地 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūntiānhēidì] 1. trời đen kịt; tối mò; trời đất tối sầm; tối mịt。形容天色昏暗。
到了晚上,昏天黑地的,山路就更不好走了。
đến đêm trời đen kịt, đường núi lại khó đi.
2. choáng; choáng váng; chóng mặt。形容神志不清。
当时我流血过多,觉得昏天黑地的。
lúc đó tôi bị mất máu nhiều quá, cảm thấy choáng váng.
3. vất vưởng; tạm bợ (cuộc sống)。形容生活荒唐颓废。
你可不能跟这帮人昏天黑地地鬼混了。
anh không thể sống tạm bợ vất vưởng với đám người này.
4. hỗn loạn; dữ dội (đánh nhau, chửi nhau...)。形容打斗或吵闹得厉害。
吵得个昏天黑地。
chửi nhau dữ dội.
5. đen tối; tăm tối (xã hội)。形容社会黑暗或秩序混乱。
到了晚上,昏天黑地的,山路就更不好走了。
đến đêm trời đen kịt, đường núi lại khó đi.
2. choáng; choáng váng; chóng mặt。形容神志不清。
当时我流血过多,觉得昏天黑地的。
lúc đó tôi bị mất máu nhiều quá, cảm thấy choáng váng.
3. vất vưởng; tạm bợ (cuộc sống)。形容生活荒唐颓废。
你可不能跟这帮人昏天黑地地鬼混了。
anh không thể sống tạm bợ vất vưởng với đám người này.
4. hỗn loạn; dữ dội (đánh nhau, chửi nhau...)。形容打斗或吵闹得厉害。
吵得个昏天黑地。
chửi nhau dữ dội.
5. đen tối; tăm tối (xã hội)。形容社会黑暗或秩序混乱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 昏天黑地 Tìm thêm nội dung cho: 昏天黑地
