Từ: 球果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球果 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúguǒ] nón; vật hình nón; quả hình cầu (thực)。穗状花序的一种,球形或圆锥形,由许多覆瓦状的木质鳞片组成,长成之后,很像果实,如松柏的雌花穗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
球果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球果 Tìm thêm nội dung cho: 球果