Chữ 琶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琶, chiết tự chữ BÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琶:

琶 bà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琶

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 巴 hoặc 王 巴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琶 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 巴
  • ngọc, túc
  • ba, bơ, va
  • 2. 琶 cấu thành từ 2 chữ: 王, 巴
  • vương, vướng, vượng
  • ba, bơ, va
  • []

    U+7436, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa2;
    Việt bính: paa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 琶

    (Danh) Tì bà : xem .
    bà, như "đàn tỳ bà" (vhn)

    Nghĩa của 琶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pá]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: BÀ
    đàn tì bà。琵琶:弦乐器,用木料制成,有四根弦,下面为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。

    Chữ gần giống với 琶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琶 Tự hình chữ 琶 Tự hình chữ 琶 Tự hình chữ 琶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琶

    :đàn tỳ bà
    琶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琶 Tìm thêm nội dung cho: 琶