Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琶, chiết tự chữ BÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琶:
琶
Pinyin: pa2;
Việt bính: paa4;
琶 bà
Nghĩa Trung Việt của từ 琶
(Danh) Tì bà 琵琶: xem tì 琵.bà, như "đàn tỳ bà" (vhn)
Nghĩa của 琶 trong tiếng Trung hiện đại:
[pá]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BÀ
đàn tì bà。琵琶:弦乐器,用木料制成,有四根弦,下面为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。
Số nét: 13
Hán Việt: BÀ
đàn tì bà。琵琶:弦乐器,用木料制成,有四根弦,下面为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。
Chữ gần giống với 琶:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琶
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |

Tìm hình ảnh cho: 琶 Tìm thêm nội dung cho: 琶
