Từ: 瓷瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓷瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓷瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[cípíng] 1. bình sứ; lọ sứ。瓷质的瓶子。
2. sứ cách điện。一种用瓷或玻璃制成的电器零件,呈椭圆体形、鼓形、圆柱形等。用来固定导体并使这个导体与其他导体绝缘。 见〖绝缘子〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷

sứ:đồ sứ
:xem từ
từ:từ (đồ sứ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
瓷瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓷瓶 Tìm thêm nội dung cho: 瓷瓶