Từ: 生效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生效 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngxiào] có hiệu lực; có tác dụng。发生效力。
条约生效。
hiệp định có hiệu lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
生效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生效 Tìm thêm nội dung cho: 生效