Từ: 咧嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咧嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咧嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[liězuǐ] nhếch mép。向两边延伸嘴角。
龇牙咧嘴。
cười nhe răng ra.
咧开嘴笑起来。
nhếch mép cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧

liệt:liệt chuỷ (cười gượng)
lác:phét lác
sèn:mài dao sèn sẹt
sẹt:đánh sẹt một cái
xẹt:xì xẹt, lẹt xẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
咧嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咧嘴 Tìm thêm nội dung cho: 咧嘴