Từ: 用度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用度 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngdù] chi phí; chi tiêu。费用(总括各种)。
他家人口多,用度较大。
gia đình anh ấy đông người, mức chi tiêu khá lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
用度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用度 Tìm thêm nội dung cho: 用度