Từ: 用武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用武:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 用 • 武

Nghĩa của 用武 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngwǔ] dùng binh; sử dụng vũ lực; dụng võ。使用武力;用兵。
英雄无用武之地。
anh hùng không có đất dụng võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

võ武:nghề võ; võ đài
vũ武:vũ lực
用武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用武 Tìm thêm nội dung cho: 用武