Từ: 奸佞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸佞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奸 • 佞

Nghĩa của 奸佞 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānnìng] 书
1. gian nịnh; gian tà。奸邪谄媚。
2. kẻ gian nịnh; kẻ nịnh thần。奸邪谄媚的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian奸:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佞

nính佞:núng nính
nạnh佞:tị nạnh
nến佞:cây nến
nịnh佞:nịnh nọt
奸佞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸佞 Tìm thêm nội dung cho: 奸佞