Từ: 田野工作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田野工作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 田野工作 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiányěgōngzuò] công tác dã ngoại; công việc đồng áng。野外工作的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
田野工作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田野工作 Tìm thêm nội dung cho: 田野工作