Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重金 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngjīn] số tiền lớn。巨额的钱。
重金收买
thu mua với số tiền lớn
重金聘请
dùng món tiền lớn để mời.
重金收买
thu mua với số tiền lớn
重金聘请
dùng món tiền lớn để mời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 重金 Tìm thêm nội dung cho: 重金
