Từ: 重金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重金 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngjīn] số tiền lớn。巨额的钱。
重金收买
thu mua với số tiền lớn
重金聘请
dùng món tiền lớn để mời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
重金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重金 Tìm thêm nội dung cho: 重金