Từ: 盐巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盐 • 巴

Nghĩa của 盐巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánbā] muối ăn。食盐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm盐:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm
盐巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐巴 Tìm thêm nội dung cho: 盐巴