Từ: 成都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成都:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 成 • 都

Nghĩa của 成都 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngdū] Thành Đô。中国四川省省会和西南地区经济、文化、交通中心之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
成都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成都 Tìm thêm nội dung cho: 成都