Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成都 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngdū] Thành Đô。中国四川省省会和西南地区经济、文化、交通中心之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 成都 Tìm thêm nội dung cho: 成都
