Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电报 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànbào] 1. đánh điện。用电信号传递文字、照片、图表的通信方式。有无线电报和有线电报两种。发电报的方面把文字、照片、图表变成信号,用电流或无线电波发出去,收电报的方面把收到的符号还原。
2. bức điện báo; điện tín; điện báo。用电报装置传递的文字、图表等。
打电报
đánh điện tín
2. bức điện báo; điện tín; điện báo。用电报装置传递的文字、图表等。
打电报
đánh điện tín
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 电报 Tìm thêm nội dung cho: 电报
