Từ: 乘风破浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘风破浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘风破浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfēngpòlàng] Hán Việt: THỪA PHONG PHÁ LÃNG
đạp bằng sóng gió; đạp gió rẽ sóng。《宋书·崇悫传》:"愿乘长风破万里浪"。现比喻不畏艰险,勇往直前。也形容事业迅猛地向前发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
乘风破浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘风破浪 Tìm thêm nội dung cho: 乘风破浪