Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乘风破浪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘风破浪:
Nghĩa của 乘风破浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngfēngpòlàng] Hán Việt: THỪA PHONG PHÁ LÃNG
đạp bằng sóng gió; đạp gió rẽ sóng。《宋书·崇悫传》:"愿乘长风破万里浪"。现比喻不畏艰险,勇往直前。也形容事业迅猛地向前发展。
đạp bằng sóng gió; đạp gió rẽ sóng。《宋书·崇悫传》:"愿乘长风破万里浪"。现比喻不畏艰险,勇往直前。也形容事业迅猛地向前发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 乘风破浪 Tìm thêm nội dung cho: 乘风破浪
