Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸿雁 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngyàn] 1. hồng nhạn; chim hồng。鸟,羽毛紫褐色,腹部白色,嘴扁平,腿短,趾间有蹼。吃植物的种子,也吃鱼和虫。群居在水边,飞时一般排列成行,是一种冬候鸟。也叫大雁。
2. thư tín; thư từ。比喻书信。
2. thư tín; thư từ。比喻书信。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁
| nhạn | 雁: | chim nhạn |
| nhẹn | 雁: | nhanh nhẹn |

Tìm hình ảnh cho: 鸿雁 Tìm thêm nội dung cho: 鸿雁
