Từ: 鸿雁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿雁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿雁 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyàn] 1. hồng nhạn; chim hồng。鸟,羽毛紫褐色,腹部白色,嘴扁平,腿短,趾间有蹼。吃植物的种子,也吃鱼和虫。群居在水边,飞时一般排列成行,是一种冬候鸟。也叫大雁。
2. thư tín; thư từ。比喻书信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁

nhạn:chim nhạn
nhẹn:nhanh nhẹn
鸿雁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿雁 Tìm thêm nội dung cho: 鸿雁