Từ: 特色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèsè] đặc sắc。事物所表现的独特的色彩、风格等。
民族特色
đặc sắc dân tộc
艺术特色
nghệ thuật đặc sắc
他们的表演各有特色。
cách biểu diễn của mỗi người có đặc sắc riêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
特色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特色 Tìm thêm nội dung cho: 特色