Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giở trong tiếng Việt:
["- đg. Mở một vật gì đang xếp: Giở sách; Giở áo ra mặc.","- đg. Cg. Trở. Biến đổi từ tốt sang xấu: Giở chứng; Giở quẻ."]Dịch giở sang tiếng Trung hiện đại:
弄; 耍; 玩弄 《施展。(手段、伎俩等)。》giở thủ đoạn.弄手段。
玩 《使用(不正当的方法、手段等)。》
翻; 揭 《上下或内外交换位置; 歪倒; 反转。》
变化 《事物在形态上或本质上产生新的状况。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giở
| giở | 𪠭: | |
| giở | 𡁎: | giở giọng |
| giở | 𱟩: | giở giang; giở gió; giở mặt |
| giở | 𱠎: | giở giang; giở gió; giở mặt |
| giở | 𢷣: | giở giang; giở gió; giở mặt |
| giở | 𧿨: | giở lại |

Tìm hình ảnh cho: giở Tìm thêm nội dung cho: giở
