Từ: giở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giở

Nghĩa giở trong tiếng Việt:

["- đg. Mở một vật gì đang xếp: Giở sách; Giở áo ra mặc.","- đg. Cg. Trở. Biến đổi từ tốt sang xấu: Giở chứng; Giở quẻ."]

Dịch giở sang tiếng Trung hiện đại:

弄; 耍; 玩弄 《施展。(手段、伎俩等)。》giở thủ đoạn.
弄手段。
《使用(不正当的方法、手段等)。》
翻; 揭 《上下或内外交换位置; 歪倒; 反转。》
变化 《事物在形态上或本质上产生新的状况。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giở

giở𪠭: 
giở𡁎:giở giọng
giở𱟩:giở giang; giở gió; giở mặt
giở𱠎:giở giang; giở gió; giở mặt
giở𢷣:giở giang; giở gió; giở mặt
giở𧿨:giở lại
giở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giở Tìm thêm nội dung cho: giở