Nghĩa của 电解质 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànjiězhì] chất điện phân; chất điện giải。在水溶液中或在熔融状态下能形成离子,因而能导电的化合物。如食盐、硫酸、氢氧化钠等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 电解质 Tìm thêm nội dung cho: 电解质
