Từ: 电解质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电解质:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 解 • 质

Nghĩa của 电解质 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjiězhì] chất điện phân; chất điện giải。在水溶液中或在熔融状态下能形成离子,因而能导电的化合物。如食盐、硫酸、氢氧化钠等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất质:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
电解质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电解质 Tìm thêm nội dung cho: 电解质