bảo tướng
Tướng pháp trang nghiêm của Phật, Bồ Tát.
◇Vương Cân 王巾:
Kim tư bảo tướng, vĩnh tạ nhàn an
金資寶相, 永藉閑安 (Đầu đà tự bi văn 頭陀寺碑文).Một loại bút lông.
◇Thanh dị lục 清異錄:
Bảo tướng chi, ban trúc bút quản dã, hoa điểm quân mật, văn như thố hào
寶相枝, 斑竹筆管也, 花點勻密, 紋如兔毫 (Quyển tứ, Văn dụng 文用).Tên cây, thuộc khoa tường vi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶
| báu | 寶: | báu vật |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 寶相 Tìm thêm nội dung cho: 寶相
