Từ: 寶相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo tướng
Tướng pháp trang nghiêm của Phật, Bồ Tát.
◇Vương Cân 巾:
Kim tư bảo tướng, vĩnh tạ nhàn an
, 安 (Đầu đà tự bi văn ).Một loại bút lông.
◇Thanh dị lục 錄:
Bảo tướng chi, ban trúc bút quản dã, hoa điểm quân mật, văn như thố hào
枝, 也, 密, 毫 (Quyển tứ, Văn dụng 用).Tên cây, thuộc khoa tường vi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
寶相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶相 Tìm thêm nội dung cho: 寶相