Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 恭贺 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōnghè] chúc mừng; cung chúc; kính cẩn chúc mừng。恭敬地祝贺。
恭贺新禧
chúc mừng năm mới; cung chúc tân xuân
恭贺新禧
chúc mừng năm mới; cung chúc tân xuân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |

Tìm hình ảnh cho: 恭贺 Tìm thêm nội dung cho: 恭贺
